sâu đo

Học thuật
Thân thiện
sâu đo

Con sâu đo bò trên cành cây bằng cách co và duỗi cơ thể.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài sâu màu xanh lục, cách di chuyển đặc trưng: Khi di chuyển, co cơ thể lại rồi duỗi thẳng ra về phía trước, động tác này giống như cử động của bàn tay khi đang đo chiều dài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên cây ổi nhiều sâu đo đang ăn .
    • Cách di chuyển của sâu đo trông rất lạ mắt, như đang từng đoạn một.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " như sâu đo": một cách von để miêu tả động tác di chuyển chậm chạp, từng đoạn ngắn một, giống cách của loài sâu này.
    • Đứa bé mới tập như sâu đo, cứ nhích từng một.
Biến thể từ gần giống
  • Sâu róm (danh từ): một loài sâu khác thường lông, gây ngứa khi chạm phải.
  • Sâu bướm (danh từ): từ chỉ chung cho ấu trùng (con non) của các loài bướm, bao gồm cả sâu đo.
Từ đồng nghĩa
  • Chenille arpenteuse: tên gọi theo tiếng Pháp, được dùng trong phân loại động vật học.
Thông tin thêm
  • Sâu đo một dạng ấu trùng (sâu) của một số loài bướm thuộc họ Geometridae. Cách di chuyển đặc biệt của do cấu tạo cơ thể chỉ đôi chân giảphần trước phần sau, phần giữa thân không chân.
sâu đo

Con sâu đo bò trên cành cây bằng cách co và duỗi cơ thể.

  1. Loài sâu màu xanh lục, khi đi thì co mình lại duỗi ra vươn lên như bàn tay cử động khi đo một chiều dài.

Từ gần giống

Từ chứa "sâu đo"

Proverbs and Idioms